TX4H-14S TX4H-14S
  • Phương pháp hiển thị : LED 11 đoạn 4 số
  • Phương thức điều khiển : Điều khiển ON / OFF, P, PI, PD, điều khiển PID
  • Loại ngõ vào : Thermocouple: K(CA), J(IC), T(CC), R(PR), S(PR), L(IC)
    RTD: DPt100Ω, Cu50Ω
  • Chu kỳ lấy mẫu : 50ms
  • Ngõ ra điều khiển : SSR drive(12VDC ) [ON/OFF, pha, chu kì]
TX4H-14S TX Series Số lượng: 100 Cái


  •  
  • TX4H-14S

  • Giá bán: Liên hệ
    • Phương pháp hiển thị : LED 11 đoạn 4 số
    • Phương thức điều khiển : Điều khiển ON / OFF, P, PI, PD, điều khiển PID
    • Loại ngõ vào : Thermocouple: K(CA), J(IC), T(CC), R(PR), S(PR), L(IC)
      RTD: DPt100Ω, Cu50Ω
    • Chu kỳ lấy mẫu : 50ms
    • Ngõ ra điều khiển : SSR drive(12VDC ) [ON/OFF, pha, chu kì]


Bảng dữ liệu.

Phương pháp hiển thị LED 11 đoạn 4 số
Phương thức điều khiển Điều khiển ON / OFF, P, PI, PD, điều khiển PID
Loại ngõ vào Thermocouple: K(CA), J(IC), T(CC), R(PR), S(PR), L(IC)
RTD: DPt100Ω, Cu50Ω
Chu kỳ lấy mẫu 50ms
Ngõ ra điều khiển SSR drive(12VDC ) [ON/OFF, pha, chu kì]
Ngõ ra tùy chọn Cảnh báo 1
Nguồn cấp 100-240VAC~ 50/60Hz
Cấu trúc bảo vệ IP50(bảng điều khiển phía trước)
Tiêu chuẩn   
Độ chính xác hiển thị_RTD •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.3% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số
•Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số
Độ chính xác hiển thị_TC •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.3% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số
•Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số
Độ trễ 1 đến 100℃/℉(0.1 đến 50.0℃/℉)
Dải tỷ lệ 0.1 đến 999.9℃/℉
Thời gian tích phân 0 đến 9999 giây
Thời gian phát sinh 0 đến 9999 giây
Thời gian điều khiển 0.5 đến 120.0 giây
Cài đặt lại bằng tay 0.0 đến 100.0%
Môi trường_Nhiệt độ xung quanh -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃
Môi trường_Độ ẩm xung quanh 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH
Loại cách điện Cách điện 2 lớp (ký hiệu: , độ bền điện môi giữa mạch sơ cấp và mạch thứ cấp: 3kV)
Trọng lượng Khoảng 214g (khoảng 133g)

※When using the unit at low temperature (below 0℃), display cycle is slow. Control output operates normally.
※◎ At room temperature(23℃±5℃)
     TC R(PR), S(PR) , below 200℃: (PV ±0.5% or ±3℃, select the higher one) ±1-digit, over 200℃: (PV ±0.5% or ±2℃,             select the higher one) ±1-digit
     TC L(IC), RTD Cu50Ω: (PV ±0.5% or ±2℃, select the higher one) ±1-digit
     ◎ Out of room temperature range
     TC R(PR), S(PR): (PV ±1.0% or ±5℃, select the higher one) ±1-digit
     TC L(IC), RTD Cu50Ω: (PV ±0.5% or ±3℃, select the higher one) ±1-digit
※The weight includes packaging. The weight in parenthesis is for unit only.
※Environment resistance is rated at no freezing or condensation.
     

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
.
.
.
.

CÔNG TY HOÀI AN


Địa chỉ :18A2 Đường Số 1, KDC Hiệp Thành 2, Phường Hiệp Thành,TP Thủ Dầu Một,tỉnh Bình Dương.

tư vấn & CSKH (24/7): 0274-3881628 /0274-3819-288/p>

Email:sales@hoaian.com.vn

Thời gian làm việc

Sáng:Từ 7h00 đến 12h00

Chiều:Từ 13h30 đến 18h